Hiển thị các bài đăng có nhãn Get an email. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Get an email. Hiển thị tất cả bài đăng

Chủ Nhật, 15 tháng 5, 2016

Nghĩa của từ Get

1. Get + comparative
Get older (become older - trở nên già hơn)
Get better (become better - trở nên tốt hơn)


2. Get = Buy/Obtain

Get a job
Get a ticket


3. Get = arrive











Get home (arrive home - về đến nhà)













Get to school (arrive to school - đến trường)

4. Get = receive (nhận)
Get a salary (receive a salary - nhận lương)

Get a letter (receive a letter - nhận một lá thư)

Get an e-mail (receive an e-mail - nhận một e-mail)

5. Get + adjective



 










 

Get lost (đi lạc)
Get angry
(to become angry - trở nên tực giận)